Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 23/2/2039

Thứ Tư
23
tháng 2/2039
Âm lịch: 1/2
Ngày Bính Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Vũ thủy
Trực Khai · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Mùng 1 tháng 2
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 2.

Ngày 23/2/2039 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Cơ Thủy Báo (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 2/2039

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2039 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/2/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 23/2/2039 dương lịch là ngày 1/2 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Bính Tý.

Ngày 23/2/2039 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 23/2/2039?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).