Lịch âm tháng 2/2039
Từ ngày 9/1 đến 6/2 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
192103114125136147158169171018111912201321142215231624172518261927202821292230231/2242253264275286 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/2 | 9/1 | Giáp Dần | Hắc đạo | |
| TTư 2/2 | 10/1 | Ất Mão | Hắc đạo | |
| TNăm 3/2 | 11/1 | Bính Thìn | Hoàng đạo | |
| TSáu 4/2 | 12/1 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | |
| TBảy 5/2 | 13/1 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 6/2 | 14/1 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | |
| THai 7/2 | 15/1 | Canh Thân | Hắc đạo | Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) |
| TBa 8/2 | 16/1 | Tân Dậu | Hắc đạo | |
| TTư 9/2 | 17/1 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | |
| TNăm 10/2 | 18/1 | Quý Hợi | Hắc đạo | |
| TSáu 11/2 | 19/1 | Giáp Tý | Hoàng đạo | |
| TBảy 12/2 | 20/1 | Ất Sửu | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 13/2 | 21/1 | Bính Dần | Hắc đạo | |
| THai 14/2 | 22/1 | Đinh Mão | Hắc đạo | Lễ Tình nhân |
| TBa 15/2 | 23/1 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | |
| TTư 16/2 | 24/1 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | |
| TNăm 17/2 | 25/1 | Canh Ngọ | Hắc đạo | |
| TSáu 18/2 | 26/1 | Tân Mùi | Hoàng đạo | |
| TBảy 19/2 | 27/1 | Nhâm Thân | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 20/2 | 28/1 | Quý Dậu | Hắc đạo | |
| THai 21/2 | 29/1 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | |
| TBa 22/2 | 30/1 | Ất Hợi | Hắc đạo | |
| TTư 23/2 | 1/2 | Bính Tý | Hoàng đạo | Mùng 1 tháng 2 |
| TNăm 24/2 | 2/2 | Đinh Sửu | Hắc đạo | |
| TSáu 25/2 | 3/2 | Mậu Dần | Hoàng đạo | |
| TBảy 26/2 | 4/2 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 27/2 | 5/2 | Canh Thìn | Hắc đạo | |
| THai 28/2 | 6/2 | Tân Tỵ | Hắc đạo |
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2039 có những ngày hoàng đạo nào?
3/2, 4/2, 6/2, 9/2, 11/2, 12/2, 15/2, 16/2, 18/2, 21/2, 23/2, 25/2, 26/2.
Mùng 1 và Rằm trong tháng 2/2039 là ngày nào?
Rằm tháng 1 âm: 7/2/2039; Mùng 1 tháng 2 âm: 23/2/2039.