Lịch âm thứ sáu 25/7/1941
Thứ Sáu
25
tháng 7/1941
Âm lịch: 2/6 nhuận
Ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mùi (nhuận), năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Đại thử
Trực Bình · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 25/7/1941 hợp làm gì?
Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Bình không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 7/1941
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17283941051161271381491510161117121813191420152116221723182419252026212722282329241/6 nhuận252263274285296307318 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/7/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 25/7/1941 dương lịch là ngày 2/6 nhuận năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Giáp Tuất.
Ngày 25/7/1941 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 25/7/1941?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).