Lịch âm chủ nhật 13/7/1941
Chủ nhật
13
tháng 7/1941
Âm lịch: 19/6
Ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Tiểu thử
Trực Bình · Sao Tinh Nhật Mã (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 13/7/1941 hợp làm gì?
Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Tinh Nhật Mã (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Bình không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 7/1941
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17283941051161271381491510161117121813191420152116221723182419252026212722282329241/6 nhuận252263274285296307318 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/7/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 13/7/1941 dương lịch là ngày 19/6 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Nhâm Tuất.
Ngày 13/7/1941 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 13/7/1941?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).