Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1941

Dương lịch tháng 7/1941, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/7 7/6 Canh Tuất Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 2/7 8/6 Tân Hợi Bình thường Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 3/7 9/6 Nhâm Tý Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 4/7 10/6 Quý Sửu Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 5/7 11/6 Giáp Dần Rất tốt Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 6/7 12/6 Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 7/7 13/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 8/7 14/6 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 9/7 15/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 10/7 16/6 Kỷ Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 11/7 17/6 Canh Thân Bình thường Trực Trừ, sao Quỷ. Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 12/7 18/6 Tân Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 13/7 19/6 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 14/7 20/6 Quý Hợi Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 15/7 21/6 Giáp Tý Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 16/7 22/6 Ất Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 17/7 23/6 Bính Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 18/7 24/6 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 19/7 25/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 20/7 26/6 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 21/7 27/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 22/7 28/6 Tân Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 23/7 29/6 Nhâm Thân Tốt Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 24/7 1/6 nhuận Quý Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TSáu 25/7 2/6 nhuận Giáp Tuất Bình thường Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 26/7 3/6 nhuận Ất Hợi Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 27/7 4/6 nhuận Bính Tý Xấu Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 28/7 5/6 nhuận Đinh Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 29/7 6/6 nhuận Mậu Dần Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 30/7 7/6 nhuận Kỷ Mão Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 31/7 8/6 nhuận Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/1941 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/1941

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1941 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/7, 18/7, 20/7, 23/7.

Tháng 7/1941 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.