Lịch âm thứ bảy 25/6/1994
Thứ Bảy
25
tháng 6/1994
Âm lịch: 17/5
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Hạ chí
Trực Kiến · Sao Vị Thổ Trĩ (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tý
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 25/6/1994 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Vị Thổ Trĩ (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 6/1994
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12222332442552662772882991/51021131241351461571681791810191120122113221423152416251726182719282029213022 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1994 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/6/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 25/6/1994 dương lịch là ngày 17/5 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Nhâm Ngọ.
Ngày 25/6/1994 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 25/6/1994?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).