Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 14/6/1994

Thứ Ba
14
tháng 6/1994
Âm lịch: 6/5
Ngày Tân Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Mang chủng
Trực Trừ · Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 14/6/1994 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấuCâu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 6/1994

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1994 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/6/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/6/1994 dương lịch là ngày 6/5 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Tân Mùi.

Ngày 14/6/1994 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 14/6/1994?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).