Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1994

Dương lịch tháng 6/1994, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/6 22/4 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 2/6 23/4 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 3/6 24/4 Canh Thân Xấu Trực Bình, sao Quỷ. Thiên Hình hắc đạo
TBảy 4/6 25/4 Tân Dậu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 5/6 26/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương
THai 6/6 27/4 Quý Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 7/6 28/4 Giáp Tý Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 8/6 29/4 Ất Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 9/6 1/5 Bính Dần Bình thường Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 10/6 2/5 Đinh Mão Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 11/6 3/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 12/6 4/5 Kỷ Tỵ Xấu Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 13/6 5/5 Canh Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 14/6 6/5 Tân Mùi Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Câu Trận hắc đạo
TTư 15/6 7/5 Nhâm Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 16/6 8/5 Quý Dậu Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 17/6 9/5 Giáp Tuất Xấu Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 18/6 10/5 Ất Hợi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 19/6 11/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 20/6 12/5 Đinh Sửu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 21/6 13/5 Mậu Dần Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 22/6 14/5 Kỷ Mão Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 23/6 15/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 24/6 16/5 Tân Tỵ Xấu Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 25/6 17/5 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 26/6 18/5 Quý Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 27/6 19/5 Giáp Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 28/6 20/5 Ất Dậu Bình thường Trực Bình, sao Chủy. Minh Đường hoàng đạo
TTư 29/6 21/5 Bính Tuất Xấu Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 30/6 22/5 Đinh Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/1994 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/1994

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1994 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 25/6, 27/6.

Tháng 6/1994 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1994Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1994Động thổ, làm nhàNăm 1994Mua xe, nhận xeNăm 1994Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1994