Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 6/1994

Từ ngày 22/4 đến 22/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/622/4Mậu NgọHoàng đạoQuốc tế Thiếu nhi
TNăm 2/623/4Kỷ MùiHoàng đạo
TSáu 3/624/4Canh ThânHắc đạo
TBảy 4/625/4Tân DậuHắc đạo
Chủ nhật 5/626/4Nhâm TuấtHoàng đạo
THai 6/627/4Quý HợiHoàng đạo
TBa 7/628/4Giáp TýHắc đạo
TTư 8/629/4Ất SửuHoàng đạo
TNăm 9/61/5Bính DầnHắc đạoMùng 1 tháng 5
TSáu 10/62/5Đinh MãoHoàng đạo
TBảy 11/63/5Mậu ThìnHắc đạo
Chủ nhật 12/64/5Kỷ TỵHắc đạo
THai 13/65/5Canh NgọHoàng đạoTết Đoan ngọ
TBa 14/66/5Tân MùiHắc đạo
TTư 15/67/5Nhâm ThânHoàng đạo
TNăm 16/68/5Quý DậuHoàng đạo
TSáu 17/69/5Giáp TuấtHắc đạo
TBảy 18/610/5Ất HợiHắc đạo
Chủ nhật 19/611/5Bính TýHoàng đạo
THai 20/612/5Đinh SửuHoàng đạo
TBa 21/613/5Mậu DầnHắc đạo
TTư 22/614/5Kỷ MãoHoàng đạo
TNăm 23/615/5Canh ThìnHắc đạoRằm tháng 5
TSáu 24/616/5Tân TỵHắc đạo
TBảy 25/617/5Nhâm NgọHoàng đạo
Chủ nhật 26/618/5Quý MùiHắc đạo
THai 27/619/5Giáp ThânHoàng đạo
TBa 28/620/5Ất DậuHoàng đạo
TTư 29/621/5Bính TuấtHắc đạo
TNăm 30/622/5Đinh HợiHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1994 có những ngày hoàng đạo nào?

1/6, 2/6, 5/6, 6/6, 8/6, 10/6, 13/6, 15/6, 16/6, 19/6, 20/6, 22/6, 25/6, 27/6, 28/6.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 6/1994 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 5 âm: 9/6/1994; Rằm tháng 5 âm: 23/6/1994.