Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/1975

Từ ngày 26/8 đến 27/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/1026/8Canh ThìnHắc đạo
TNăm 2/1027/8Tân TỵHắc đạo
TSáu 3/1028/8Nhâm NgọHoàng đạo
TBảy 4/1029/8Quý MùiHoàng đạo
Chủ nhật 5/101/9Giáp ThânHoàng đạoMùng 1 tháng 9
THai 6/102/9Ất DậuHoàng đạo
TBa 7/103/9Bính TuấtHắc đạo
TTư 8/104/9Đinh HợiHoàng đạo
TNăm 9/105/9Mậu TýHắc đạo
TSáu 10/106/9Kỷ SửuHắc đạo
TBảy 11/107/9Canh DầnHoàng đạo
Chủ nhật 12/108/9Tân MãoHắc đạo
THai 13/109/9Nhâm ThìnHoàng đạoTết Trùng cửu
TBa 14/1010/9Quý TỵHoàng đạo
TTư 15/1011/9Giáp NgọHắc đạo
TNăm 16/1012/9Ất MùiHắc đạo
TSáu 17/1013/9Bính ThânHoàng đạo
TBảy 18/1014/9Đinh DậuHoàng đạo
Chủ nhật 19/1015/9Mậu TuấtHắc đạoRằm tháng 9
THai 20/1016/9Kỷ HợiHoàng đạoPhụ nữ Việt Nam
TBa 21/1017/9Canh TýHắc đạo
TTư 22/1018/9Tân SửuHắc đạo
TNăm 23/1019/9Nhâm DầnHoàng đạo
TSáu 24/1020/9Quý MãoHắc đạo
TBảy 25/1021/9Giáp ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 26/1022/9Ất TỵHoàng đạo
THai 27/1023/9Bính NgọHắc đạo
TBa 28/1024/9Đinh MùiHắc đạo
TTư 29/1025/9Mậu ThânHoàng đạo
TNăm 30/1026/9Kỷ DậuHoàng đạo
TSáu 31/1027/9Canh TuấtHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1975 có những ngày hoàng đạo nào?

3/10, 4/10, 5/10, 6/10, 8/10, 11/10, 13/10, 14/10, 17/10, 18/10, 20/10, 23/10, 25/10, 26/10, 29/10, 30/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/1975 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 9 âm: 5/10/1975; Rằm tháng 9 âm: 19/10/1975.