Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 24/5/2098

Thứ Bảy
24
tháng 5/2098
Âm lịch: 24/4
Ngày Bính Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu mãn
Trực Bế · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 24/5/2098 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 5/2098

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2098 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 24/5/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 24/5/2098 dương lịch là ngày 24/4 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Bính Thìn.

Ngày 24/5/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 24/5/2098?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).