Lịch âm thứ hai 12/5/2098
Thứ Hai
12
tháng 5/2098
Âm lịch: 12/4
Ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập hạ
Trực Bế · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 12/5/2098 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 5/2098
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/42233445566778899101011111212131314141515161617171818191920202121222223232424252526262727282829293030311/5 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2098 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/5/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 12/5/2098 dương lịch là ngày 12/4 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Giáp Thìn.
Ngày 12/5/2098 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 12/5/2098?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).