Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2098

Dương lịch tháng 5/2098, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/5 1/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 2/5 2/4 Giáp Ngọ Tốt Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 3/5 3/4 Ất Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 4/5 4/4 Bính Thân Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 5/5 5/4 Đinh Dậu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 6/5 6/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
TTư 7/5 7/4 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 8/5 8/4 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 9/5 9/4 Tân Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 10/5 10/4 Nhâm Dần Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 11/5 11/4 Quý Mão Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 12/5 12/4 Giáp Thìn Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 13/5 13/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 14/5 14/4 Bính Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 15/5 15/4 Đinh Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 16/5 16/4 Mậu Thân Xấu Trực Bình, sao Quỷ. Thiên Hình hắc đạo
TBảy 17/5 17/4 Kỷ Dậu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 18/5 18/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 19/5 19/4 Tân Hợi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 20/5 20/4 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 21/5 21/4 Quý Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 22/5 22/4 Giáp Dần Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 23/5 23/4 Ất Mão Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 24/5 24/4 Bính Thìn Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 25/5 25/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 26/5 26/4 Mậu Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Thanh Long hoàng đạo
TBa 27/5 27/4 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 28/5 28/4 Canh Thân Bình thường Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 29/5 29/4 Tân Dậu Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 30/5 30/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 31/5 1/5 Quý Hợi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/2098 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/2098

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2098 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/5, 9/5, 15/5, 21/5.

Tháng 5/2098 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2098Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2098Động thổ, làm nhàNăm 2098Mua xe, nhận xeNăm 2098Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2098