Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 23/5/1941

Thứ Sáu
23
tháng 5/1941
Âm lịch: 28/4
Ngày Tân Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Tiểu mãn
Trực Mãn · Sao Cang Kim Long (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 23/5/1941 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Cang Kim Long (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngMinh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 5/1941

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/5/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 23/5/1941 dương lịch là ngày 28/4 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Tân Mùi.

Ngày 23/5/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 23/5/1941?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).