Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 1941
Dương lịch tháng 5/1941, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/5 | 6/4 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 2/5 | 7/4 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 3/5 | 8/4 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 4/5 | 9/4 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 5/5 | 10/4 | Quý Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. trực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 6/5 | 11/4 | Giáp Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 7/5 | 12/4 | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 8/5 | 13/4 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 9/5 | 14/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 10/5 | 15/4 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 11/5 | 16/4 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 12/5 | 17/4 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 13/5 | 18/4 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 14/5 | 19/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 15/5 | 20/4 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 16/5 | 21/4 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 17/5 | 22/4 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 18/5 | 23/4 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 19/5 | 24/4 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 20/5 | 25/4 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 21/5 | 26/4 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 22/5 | 27/4 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 23/5 | 28/4 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 24/5 | 29/4 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 25/5 | 30/4 | Quý Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 26/5 | 1/5 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 27/5 | 2/5 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 28/5 | 3/5 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 29/5 | 4/5 | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 30/5 | 5/5 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 31/5 | 6/5 | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1941 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 5/5, 6/5, 7/5, 19/5, 25/5, 29/5, 31/5.
Tháng 5/1941 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.