Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1941

Từ ngày 6/4 đến 6/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/56/4Kỷ DậuHắc đạoQuốc tế Lao động
TSáu 2/57/4Canh TuấtHoàng đạo
TBảy 3/58/4Tân HợiHoàng đạo
Chủ nhật 4/59/4Nhâm TýHắc đạo
THai 5/510/4Quý SửuHoàng đạo
TBa 6/511/4Giáp DầnHắc đạo
TTư 7/512/4Ất MãoHắc đạo
TNăm 8/513/4Bính ThìnHoàng đạo
TSáu 9/514/4Đinh TỵHắc đạo
TBảy 10/515/4Mậu NgọHoàng đạoLễ Phật đản
Chủ nhật 11/516/4Kỷ MùiHoàng đạo
THai 12/517/4Canh ThânHắc đạo
TBa 13/518/4Tân DậuHắc đạo
TTư 14/519/4Nhâm TuấtHoàng đạo
TNăm 15/520/4Quý HợiHoàng đạo
TSáu 16/521/4Giáp TýHắc đạo
TBảy 17/522/4Ất SửuHoàng đạo
Chủ nhật 18/523/4Bính DầnHắc đạo
THai 19/524/4Đinh MãoHắc đạo
TBa 20/525/4Mậu ThìnHoàng đạo
TTư 21/526/4Kỷ TỵHắc đạo
TNăm 22/527/4Canh NgọHoàng đạo
TSáu 23/528/4Tân MùiHoàng đạo
TBảy 24/529/4Nhâm ThânHắc đạo
Chủ nhật 25/530/4Quý DậuHắc đạo
THai 26/51/5Giáp TuấtHắc đạoMùng 1 tháng 5
TBa 27/52/5Ất HợiHắc đạo
TTư 28/53/5Bính TýHoàng đạo
TNăm 29/54/5Đinh SửuHoàng đạo
TSáu 30/55/5Mậu DầnHắc đạoTết Đoan ngọ
TBảy 31/56/5Kỷ MãoHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1941 có những ngày hoàng đạo nào?

2/5, 3/5, 5/5, 8/5, 10/5, 11/5, 14/5, 15/5, 17/5, 20/5, 22/5, 23/5, 28/5, 29/5, 31/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1941 là ngày nào?

Rằm tháng 4 âm: 10/5/1941; Mùng 1 tháng 5 âm: 26/5/1941.