Lịch âm thứ bảy 22/1/1910
Thứ Bảy
22
tháng 1/1910
Âm lịch: 12/12
Ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Đại hàn
Trực Khai · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 22/1/1910 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Nữ Thổ Bức (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 1/1910
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1202213224235246257268279281029111/12122133144155166177188199201021112212231324142515261627172818291930203121 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/1/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 22/1/1910 dương lịch là ngày 12/12 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Đinh Hợi.
Ngày 22/1/1910 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 22/1/1910?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).