Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 1910

Dương lịch tháng 1/1910, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/1 20/11 Bính Dần Bình thường Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 2/1 21/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 3/1 22/11 Mậu Thìn Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 4/1 23/11 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 5/1 24/11 Canh Ngọ Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 6/1 25/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 7/1 26/11 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 8/1 27/11 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 9/1 28/11 Giáp Tuất Bình thường Trực Thu, sao Tinh. trực Thu hợp việc này, sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 10/1 29/11 Ất Hợi Tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 11/1 1/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo
TTư 12/1 2/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 13/1 3/12 Mậu Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 14/1 4/12 Kỷ Mão Bình thường Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 15/1 5/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 16/1 6/12 Tân Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 17/1 7/12 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 18/1 8/12 Quý Mùi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 19/1 9/12 Giáp Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 20/1 10/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 21/1 11/12 Bính Tuất Tốt Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 22/1 12/12 Đinh Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 23/1 13/12 Mậu Tý Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 24/1 14/12 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 25/1 15/12 Canh Dần Bình thường Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 26/1 16/12 Tân Mão Tốt Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 27/1 17/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 28/1 18/12 Quý Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 29/1 19/12 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 30/1 20/12 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 31/1 21/12 Bính Thân Bình thường Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 12/1909 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 2/1910

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1910 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 10/1, 16/1, 21/1, 22/1, 26/1.

Tháng 1/1910 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.