Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 2/2/2004

Thứ Hai
2
tháng 2/2004
Âm lịch: 12/1
Ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Đại hàn
Trực Khai · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 2/2/2004 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 2/2004

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2004 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/2/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 2/2/2004 dương lịch là ngày 12/1 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Tân Hợi.

Ngày 2/2/2004 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 2/2/2004?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).