Lịch âm tháng 2/2004
Từ ngày 11/1 đến 10/2 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1112123134145156167178189191020112112221323142415251626172718281929201/22122232342452562672782892910 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật 1/2 | 11/1 | Canh Tuất | Hoàng đạo | |
| THai 2/2 | 12/1 | Tân Hợi | Hắc đạo | |
| TBa 3/2 | 13/1 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | |
| TTư 4/2 | 14/1 | Quý Sửu | Hoàng đạo | |
| TNăm 5/2 | 15/1 | Giáp Dần | Hắc đạo | Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) |
| TSáu 6/2 | 16/1 | Ất Mão | Hắc đạo | |
| TBảy 7/2 | 17/1 | Bính Thìn | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 8/2 | 18/1 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | |
| THai 9/2 | 19/1 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | |
| TBa 10/2 | 20/1 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | |
| TTư 11/2 | 21/1 | Canh Thân | Hắc đạo | |
| TNăm 12/2 | 22/1 | Tân Dậu | Hắc đạo | |
| TSáu 13/2 | 23/1 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | |
| TBảy 14/2 | 24/1 | Quý Hợi | Hắc đạo | Lễ Tình nhân |
| Chủ nhật 15/2 | 25/1 | Giáp Tý | Hoàng đạo | |
| THai 16/2 | 26/1 | Ất Sửu | Hoàng đạo | |
| TBa 17/2 | 27/1 | Bính Dần | Hắc đạo | |
| TTư 18/2 | 28/1 | Đinh Mão | Hắc đạo | |
| TNăm 19/2 | 29/1 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | |
| TSáu 20/2 | 1/2 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Mùng 1 tháng 2 |
| TBảy 21/2 | 2/2 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 22/2 | 3/2 | Tân Mùi | Hoàng đạo | |
| THai 23/2 | 4/2 | Nhâm Thân | Hắc đạo | |
| TBa 24/2 | 5/2 | Quý Dậu | Hoàng đạo | |
| TTư 25/2 | 6/2 | Giáp Tuất | Hắc đạo | |
| TNăm 26/2 | 7/2 | Ất Hợi | Hắc đạo | |
| TSáu 27/2 | 8/2 | Bính Tý | Hoàng đạo | |
| TBảy 28/2 | 9/2 | Đinh Sửu | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 29/2 | 10/2 | Mậu Dần | Hoàng đạo |
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2004 có những ngày hoàng đạo nào?
1/2, 3/2, 4/2, 7/2, 8/2, 10/2, 13/2, 15/2, 16/2, 19/2, 21/2, 22/2, 24/2, 27/2, 29/2.
Mùng 1 và Rằm trong tháng 2/2004 là ngày nào?
Rằm tháng 1 âm: 5/2/2004; Mùng 1 tháng 2 âm: 20/2/2004.