Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2004

Dương lịch tháng 2/2004, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Giáp Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/2 11/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 2/2 12/1 Tân Hợi Bình thường Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBa 3/2 13/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TTư 4/2 14/1 Quý Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 5/2 15/1 Giáp Dần Bình thường Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 6/2 16/1 Ất Mão Xấu Trực Trừ, sao Cang. Chu Tước hắc đạo
TBảy 7/2 17/1 Bính Thìn Tốt Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 8/2 18/1 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 9/2 19/1 Mậu Ngọ Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 10/2 20/1 Kỷ Mùi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 11/2 21/1 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 12/2 22/1 Tân Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 13/2 23/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 14/2 24/1 Quý Hợi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 15/2 25/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 16/2 26/1 Ất Sửu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 17/2 27/1 Bính Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 18/2 28/1 Đinh Mão Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 19/2 29/1 Mậu Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 20/2 1/2 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 21/2 2/2 Canh Ngọ Xấu Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 22/2 3/2 Tân Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 23/2 4/2 Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 24/2 5/2 Quý Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 25/2 6/2 Giáp Tuất Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 26/2 7/2 Ất Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 27/2 8/2 Bính Tý Rất tốt Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 28/2 9/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 29/2 10/2 Mậu Dần Rất tốt Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/2004 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/2004

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2004 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/2, 19/2, 27/2, 29/2.

Tháng 2/2004 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2004Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2004Động thổ, làm nhàNăm 2004Mua xe, nhận xeNăm 2004Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2004