Ngày tốt khai trương tháng 2 năm 1914
Dương lịch tháng 2/1914, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Giáp Dần. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/2 | 7/1 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 2/2 | 8/1 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 3/2 | 9/1 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 4/2 | 10/1 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 5/2 | 11/1 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 6/2 | 12/1 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 7/2 | 13/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 8/2 | 14/1 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 9/2 | 15/1 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 10/2 | 16/1 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 11/2 | 17/1 | Mậu Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 12/2 | 18/1 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 13/2 | 19/1 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 14/2 | 20/1 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 15/2 | 21/1 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 16/2 | 22/1 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 17/2 | 23/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 18/2 | 24/1 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 19/2 | 25/1 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 20/2 | 26/1 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 21/2 | 27/1 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 22/2 | 28/1 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 23/2 | 29/1 | Canh Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 24/2 | 30/1 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 25/2 | 1/2 | Nhâm Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 26/2 | 2/2 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 27/2 | 3/2 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 28/2 | 4/2 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1914 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 11/2, 23/2, 25/2.
Tháng 2/1914 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.