Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 19/7/1998

Chủ nhật
19
tháng 7/1998
Âm lịch: 26/5 nhuận
Ngày Đinh Mão, tháng Mậu Ngọ (nhuận), năm Mậu Dần
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Tiểu thử
Trực Thành · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 19/7/1998 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 7/1998

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1998 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/7/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 19/7/1998 dương lịch là ngày 26/5 nhuận năm Mậu Dần âm lịch, ngày Đinh Mão.

Ngày 19/7/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 19/7/1998?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).