Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 1998
Dương lịch tháng 7/1998, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Mậu Dần. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/7 | 8/5 nhuận | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. trực Bình không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 2/7 | 9/5 nhuận | Canh Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. trực Định hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 3/7 | 10/5 nhuận | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 4/7 | 11/5 nhuận | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 5/7 | 12/5 nhuận | Quý Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 6/7 | 13/5 nhuận | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 7/7 | 14/5 nhuận | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 8/7 | 15/5 nhuận | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 9/7 | 16/5 nhuận | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 10/7 | 17/5 nhuận | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 11/7 | 18/5 nhuận | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 12/7 | 19/5 nhuận | Canh Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 13/7 | 20/5 nhuận | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 14/7 | 21/5 nhuận | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. trực Bình không hợp, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 15/7 | 22/5 nhuận | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 16/7 | 23/5 nhuận | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 17/7 | 24/5 nhuận | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 18/7 | 25/5 nhuận | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 19/7 | 26/5 nhuận | Đinh Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 20/7 | 27/5 nhuận | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 21/7 | 28/5 nhuận | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 22/7 | 29/5 nhuận | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 23/7 | 1/6 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến không hợp, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 24/7 | 2/6 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 25/7 | 3/6 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 26/7 | 4/6 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. trực Bình không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 27/7 | 5/6 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 28/7 | 6/6 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp hợp việc này, sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 29/7 | 7/6 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 30/7 | 8/6 | Mậu Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 31/7 | 9/6 | Kỷ Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1998 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/7, 5/7, 12/7, 19/7, 22/7, 24/7, 30/7, 31/7.
Tháng 7/1998 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.