Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 12/7/1998

Chủ nhật
12
tháng 7/1998
Âm lịch: 19/5 nhuận
Ngày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ (nhuận), năm Mậu Dần
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Tiểu thử
Trực Trừ · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 12/7/1998 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Hư Nhật Thử (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Trừ hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngThanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 7/1998

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1998 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/7/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 12/7/1998 dương lịch là ngày 19/5 nhuận năm Mậu Dần âm lịch, ngày Canh Thân.

Ngày 12/7/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 12/7/1998?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).