Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 18/9/2059

Thứ Năm
18
tháng 9/2059
Âm lịch: 12/8
Ngày Mậu Tý, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Bạch lộ
Trực Bình · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 18/9/2059 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 9/2059

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2059 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/9/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 18/9/2059 dương lịch là ngày 12/8 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Mậu Tý.

Ngày 18/9/2059 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 18/9/2059?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).