Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 14/9/2059

Chủ nhật
14
tháng 9/2059
Âm lịch: 8/8
Ngày Giáp Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Bạch lộ
Trực Bế · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 14/9/2059 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Hư Nhật Thử (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấusao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 9/2059

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2059 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/9/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 14/9/2059 dương lịch là ngày 8/8 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Giáp Thân.

Ngày 14/9/2059 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 14/9/2059?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).