Ngày tốt ký hợp đồng tháng 9 năm 2059
Dương lịch tháng 9/2059, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/9 | 25/7 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 2/9 | 26/7 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 3/9 | 27/7 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 4/9 | 28/7 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 5/9 | 29/7 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 6/9 | 30/7 | Bính Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 7/9 | 1/8 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| THai 8/9 | 2/8 | Mậu Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 9/9 | 3/8 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 10/9 | 4/8 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 11/9 | 5/8 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 12/9 | 6/8 | Nhâm Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 13/9 | 7/8 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 14/9 | 8/8 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 15/9 | 9/8 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 16/9 | 10/8 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 17/9 | 11/8 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 18/9 | 12/8 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 19/9 | 13/8 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 20/9 | 14/8 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 21/9 | 15/8 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 22/9 | 16/8 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 23/9 | 17/8 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 24/9 | 18/8 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 25/9 | 19/8 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 26/9 | 20/8 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 27/9 | 21/8 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 28/9 | 22/8 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 29/9 | 23/8 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 30/9 | 24/8 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. Tư Mệnh hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2059 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 6/9, 8/9, 12/9.
Tháng 9/2059 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.