Lịch âm thứ hai 1/9/2059
Thứ Hai
1
tháng 9/2059
Âm lịch: 25/7
Ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Xử thử
Trực Bế · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 1/9/2059 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 9/2059
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12522632742852963071/88293104115126137148159161017111812191320142115221623172418251926202721282229233024 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2059 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/9/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 1/9/2059 dương lịch là ngày 25/7 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Tân Mùi.
Ngày 1/9/2059 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 1/9/2059?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).