Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 18/7/1950

Thứ Ba
18
tháng 7/1950
Âm lịch: 4/6
Ngày Giáp Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Dần
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Tiểu thử
Trực Nguy · Sao Thất Hỏa Trư (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 18/7/1950 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Thất Hỏa Trư (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 7/1950

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1950 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/7/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/7/1950 dương lịch là ngày 4/6 năm Canh Dần âm lịch, ngày Giáp Dần.

Ngày 18/7/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 18/7/1950?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).