Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 7 năm 1950

Dương lịch tháng 7/1950, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Canh Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/7 17/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Bình, sao Liễu. sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 2/7 18/5 Mậu Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 3/7 19/5 Kỷ Hợi Bình thường Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 4/7 20/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 5/7 21/5 Tân Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 6/7 22/5 Nhâm Dần Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 7/7 23/5 Quý Mão Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 8/7 24/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 9/7 25/5 Ất Tỵ Tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 10/7 26/5 Bính Ngọ Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 11/7 27/5 Đinh Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 12/7 28/5 Mậu Thân Bình thường Trực Trừ, sao Cơ. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 13/7 29/5 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 14/7 30/5 Canh Tuất Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 15/7 1/6 Tân Hợi Bình thường Trực Định, sao Nữ. sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 16/7 2/6 Nhâm Tý Xấu Trực Chấp, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 17/7 3/6 Quý Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 18/7 4/6 Giáp Dần Bình thường Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 19/7 5/6 Ất Mão Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 20/7 6/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 21/7 7/6 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 22/7 8/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 23/7 9/6 Kỷ Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 24/7 10/6 Canh Thân Tốt Trực Trừ, sao Tất. sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 25/7 11/6 Tân Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo
TTư 26/7 12/6 Nhâm Tuất Tốt Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 27/7 13/6 Quý Hợi Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 28/7 14/6 Giáp Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 29/7 15/6 Ất Sửu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 30/7 16/6 Bính Dần Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 31/7 17/6 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 6/1950 Tháng sauKhai trương, mở hàng 8/1950

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1950 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 9/7, 13/7, 24/7, 26/7, 31/7.

Tháng 7/1950 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1950Động thổ, làm nhàNăm 1950Mua xe, nhận xeNăm 1950Xuất hành, đi xaNăm 1950Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1950