Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 12/7/1950

Thứ Tư
12
tháng 7/1950
Âm lịch: 28/5
Ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Dần
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Tiểu thử
Trực Trừ · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 12/7/1950 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Cơ Thủy Báo (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngThanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Trừ không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốtsao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 7/1950

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1950 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/7/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/7/1950 dương lịch là ngày 28/5 năm Canh Dần âm lịch, ngày Mậu Thân.

Ngày 12/7/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 12/7/1950?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).