Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 18/10/1929

Thứ Sáu
18
tháng 10/1929
Âm lịch: 16/9
Ngày Bính Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Hàn lộ
Trực Khai · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 18/10/1929 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Quỷ Kim Dương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 10/1929

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/10/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/10/1929 dương lịch là ngày 16/9 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Bính Thân.

Ngày 18/10/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 18/10/1929?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).