Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 14/10/1929

Thứ Hai
14
tháng 10/1929
Âm lịch: 12/9
Ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Hàn lộ
Trực Phá · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 14/10/1929 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 10/1929

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/10/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/10/1929 dương lịch là ngày 12/9 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Nhâm Thìn.

Ngày 14/10/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 14/10/1929?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).