Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 17/1/1975

Thứ Sáu
17
tháng 1/1975
Âm lịch: 6/12
Ngày Quý Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Tiểu hàn
Trực Khai · Sao Cang Kim Long (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 17/1/1975 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Cang Kim Long (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 1/1975

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1974 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/1/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 17/1/1975 dương lịch là ngày 6/12 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Quý Hợi.

Ngày 17/1/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 17/1/1975?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).