Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/1975

Từ ngày 20/11 đến 20/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/120/11Đinh MùiHắc đạoTết Dương lịch
TNăm 2/121/11Mậu ThânHoàng đạo
TSáu 3/122/11Kỷ DậuHoàng đạo
TBảy 4/123/11Canh TuấtHắc đạo
Chủ nhật 5/124/11Tân HợiHắc đạo
THai 6/125/11Nhâm TýHoàng đạo
TBa 7/126/11Quý SửuHoàng đạo
TTư 8/127/11Giáp DầnHắc đạo
TNăm 9/128/11Ất MãoHoàng đạo
TSáu 10/129/11Bính ThìnHắc đạo
TBảy 11/130/11Đinh TỵHắc đạo
Chủ nhật 12/11/12Mậu NgọHắc đạoMùng 1 tháng 12
THai 13/12/12Kỷ MùiHắc đạo
TBa 14/13/12Canh ThânHoàng đạo
TTư 15/14/12Tân DậuHắc đạo
TNăm 16/15/12Nhâm TuấtHoàng đạo
TSáu 17/16/12Quý HợiHoàng đạo
TBảy 18/17/12Giáp TýHắc đạo
Chủ nhật 19/18/12Ất SửuHắc đạo
THai 20/19/12Bính DầnHoàng đạo
TBa 21/110/12Đinh MãoHoàng đạo
TTư 22/111/12Mậu ThìnHắc đạo
TNăm 23/112/12Kỷ TỵHoàng đạo
TSáu 24/113/12Canh NgọHắc đạo
TBảy 25/114/12Tân MùiHắc đạo
Chủ nhật 26/115/12Nhâm ThânHoàng đạoRằm tháng 12
THai 27/116/12Quý DậuHắc đạo
TBa 28/117/12Giáp TuấtHoàng đạo
TTư 29/118/12Ất HợiHoàng đạo
TNăm 30/119/12Bính TýHắc đạo
TSáu 31/120/12Đinh SửuHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1975 có những ngày hoàng đạo nào?

2/1, 3/1, 6/1, 7/1, 9/1, 14/1, 16/1, 17/1, 20/1, 21/1, 23/1, 26/1, 28/1, 29/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/1975 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 12 âm: 12/1/1975; Rằm tháng 12 âm: 26/1/1975.