Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 1975
Dương lịch tháng 1/1975, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Giáp Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/1 | 20/11 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 2/1 | 21/11 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 3/1 | 22/11 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 4/1 | 23/11 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 5/1 | 24/11 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 6/1 | 25/11 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 7/1 | 26/11 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 8/1 | 27/11 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 9/1 | 28/11 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 10/1 | 29/11 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 11/1 | 30/11 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 12/1 | 1/12 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 13/1 | 2/12 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 14/1 | 3/12 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 15/1 | 4/12 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 16/1 | 5/12 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 17/1 | 6/12 | Quý Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 18/1 | 7/12 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 19/1 | 8/12 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 20/1 | 9/12 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 21/1 | 10/12 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 22/1 | 11/12 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 23/1 | 12/12 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 24/1 | 13/12 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 25/1 | 14/12 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 26/1 | 15/12 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 27/1 | 16/12 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 28/1 | 17/12 | Giáp Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 29/1 | 18/12 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 30/1 | 19/12 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 31/1 | 20/12 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1975 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 17/1, 21/1, 23/1, 28/1.
Tháng 1/1975 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.