Lịch âm chủ nhật 15/4/1934
Chủ nhật
15
tháng 4/1934
Âm lịch: 2/3
Ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Thanh minh
Trực Kiến · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 15/4/1934 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Hư Nhật Thử (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Kiến hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1934
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1182193204215226237248259261027112812291330141/315216317418519620721822923102411251226132714281529163017 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/4/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 15/4/1934 dương lịch là ngày 2/3 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Bính Thìn.
Ngày 15/4/1934 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 15/4/1934?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).