Lịch âm thứ tư 11/4/1934
Thứ Tư
11
tháng 4/1934
Âm lịch: 28/2
Ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Thanh minh
Trực Thành · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/4/1934 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Cơ Thủy Báo (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1934
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1182193204215226237248259261027112812291330141/315216317418519620721822923102411251226132714281529163017 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/4/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 11/4/1934 dương lịch là ngày 28/2 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Nhâm Tý.
Ngày 11/4/1934 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/4/1934?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).