Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 1934

Dương lịch tháng 4/1934, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/4 18/2 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 2/4 19/2 Quý Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 3/4 20/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 4/4 21/2 Ất Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TNăm 5/4 22/2 Bính Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 6/4 23/2 Đinh Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 7/4 24/2 Mậu Thân Xấu Trực Định, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 8/4 25/2 Kỷ Dậu Tốt Trực Chấp, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 9/4 26/2 Canh Tuất Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 10/4 27/2 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 11/4 28/2 Nhâm Tý Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 12/4 29/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 13/4 30/2 Giáp Dần Tốt Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 14/4 1/3 Ất Mão Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
CN 15/4 2/3 Bính Thìn Tốt Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 16/4 3/3 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 17/4 4/3 Mậu Ngọ Tốt Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 18/4 5/3 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 19/4 6/3 Canh Thân Bình thường Trực Định, sao Khuê. sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 20/4 7/3 Tân Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 21/4 8/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 22/4 9/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 23/4 10/3 Giáp Tý Tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 24/4 11/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 25/4 12/3 Bính Dần Rất tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 26/4 13/3 Đinh Mão Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 27/4 14/3 Mậu Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 28/4 15/3 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Liễu. sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 29/4 16/3 Canh Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 30/4 17/3 Tân Mùi Bình thường Trực Bình, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 3/1934 Tháng sauKhai trương, mở hàng 5/1934

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1934 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 2/4, 8/4, 11/4, 13/4, 15/4, 17/4, 23/4, 25/4.

Tháng 4/1934 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.