Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 11/9/2006

Thứ Hai
11
tháng 9/2006
Âm lịch: 19/7 nhuận
Ngày Quý Mão, tháng Bính Thân (nhuận), năm Bính Tuất
Hắc đạo · Chu Tước Tiết Bạch lộ
Trực Phá · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Chu Tước hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 11/9/2006 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo

Lịch tháng 9/2006

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2006 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/9/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/9/2006 dương lịch là ngày 19/7 nhuận năm Bính Tuất âm lịch, ngày Quý Mão.

Ngày 11/9/2006 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Chu Tước hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 11/9/2006?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).