Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 2006

Dương lịch tháng 9/2006, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Bính Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/9 9/7 nhuận Quý Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 2/9 10/7 nhuận Giáp Ngọ Tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 3/9 11/7 nhuận Ất Mùi Bình thường Trực Bế, sao Mão. Ngọc Đường hoàng đạo
THai 4/9 12/7 nhuận Bính Thân Xấu Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 5/9 13/7 nhuận Đinh Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 6/9 14/7 nhuận Mậu Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 7/9 15/7 nhuận Kỷ Hợi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. trực Bình không hợp, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo
TSáu 8/9 16/7 nhuận Canh Tý Xấu Trực Bình, sao Quỷ. trực Bình không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 9/9 17/7 nhuận Tân Sửu Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 10/9 18/7 nhuận Nhâm Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 11/9 19/7 nhuận Quý Mão Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 12/9 20/7 nhuận Giáp Thìn Bình thường Trực Nguy, sao Dực. sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 13/9 21/7 nhuận Ất Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 14/9 22/7 nhuận Bính Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 15/9 23/7 nhuận Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 16/9 24/7 nhuận Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 17/9 25/7 nhuận Kỷ Dậu Xấu Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 18/9 26/7 nhuận Canh Tuất Tốt Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ hợp việc này, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 19/9 27/7 nhuận Tân Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 20/9 28/7 nhuận Nhâm Tý Xấu Trực Bình, sao Cơ. trực Bình không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 21/9 29/7 nhuận Quý Sửu Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 22/9 1/8 Giáp Dần Tốt Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 23/9 2/8 Ất Mão Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 24/9 3/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 25/9 4/8 Đinh Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo
TBa 26/9 5/8 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 27/9 6/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 28/9 7/8 Canh Thân Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 29/9 8/8 Tân Dậu Bình thường Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 30/9 9/8 Nhâm Tuất Tốt Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 8/2006 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 10/2006

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2006 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/9, 13/9, 18/9, 22/9, 30/9.

Tháng 9/2006 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2006Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2006Mua xe, nhận xeNăm 2006Xuất hành, đi xaNăm 2006Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2006