Lịch âm thứ tư 11/4/2068
Thứ Tư
11
tháng 4/2068
Âm lịch: 10/3
Ngày Bính Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Thanh minh
Trực Định · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Giỗ Tổ Hùng Vương
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Giỗ Tổ Hùng Vương.
Ngày 11/4/2068 hợp làm gì?
Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Cơ Thủy Báo (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 4/2068
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12921/33243546576879810911101211131214131514161517161817191820192120222123222423252426252726282729283029 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2068 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/4/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 11/4/2068 dương lịch là ngày 10/3 năm Mậu Tý âm lịch, ngày Bính Thân.
Ngày 11/4/2068 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/4/2068?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).