Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 2068

Dương lịch tháng 4/2068, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Mậu Tý. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/4 29/2 Bính Tuất Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 2/4 1/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 3/4 2/3 Mậu Tý Xấu Trực Thu, sao Dực. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 4/4 3/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 5/4 4/3 Canh Dần Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 6/4 5/3 Tân Mão Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 7/4 6/3 Nhâm Thìn Tốt Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 8/4 7/3 Quý Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 9/4 8/3 Giáp Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 10/4 9/3 Ất Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 11/4 10/3 Bính Thân Bình thường Trực Định, sao Cơ. Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 12/4 11/3 Đinh Dậu Tốt Trực Chấp, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 13/4 12/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 14/4 13/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 15/4 14/3 Canh Tý Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 16/4 15/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 17/4 16/3 Nhâm Dần Rất tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 18/4 17/3 Quý Mão Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 19/4 18/3 Giáp Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 20/4 19/3 Ất Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 21/4 20/3 Bính Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 22/4 21/3 Đinh Mùi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 23/4 22/3 Mậu Thân Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 24/4 23/3 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 25/4 24/3 Canh Tuất Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 26/4 25/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 27/4 26/3 Nhâm Tý Bình thường Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 28/4 27/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 29/4 28/3 Giáp Dần Rất tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 30/4 29/3 Ất Mão Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 3/2068 Tháng sauKhai trương, mở hàng 5/2068

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2068 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 5/4, 7/4, 12/4, 17/4, 20/4, 29/4.

Tháng 4/2068 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2068Động thổ, làm nhàNăm 2068Mua xe, nhận xeNăm 2068Xuất hành, đi xaNăm 2068Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2068