Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 11/12/1996

Thứ Tư
11
tháng 12/1996
Âm lịch: 2/11
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tý, năm Bính Tý
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Đại tuyết
Trực Phá · Sao Sâm Thủy Viên (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/12/1996 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Sâm Thủy Viên (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Phá không hợp, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Phá không hợp, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 12/1996

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1996 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/12/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/12/1996 dương lịch là ngày 2/11 năm Bính Tý âm lịch, ngày Nhâm Ngọ.

Ngày 11/12/1996 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/12/1996?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).