Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 1996
Dương lịch tháng 12/1996, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Bính Tý. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/12 | 21/10 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 2/12 | 22/10 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 3/12 | 23/10 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 4/12 | 24/10 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 5/12 | 25/10 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 6/12 | 26/10 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 7/12 | 27/10 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 8/12 | 28/10 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 9/12 | 29/10 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 10/12 | 1/11 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 11/12 | 2/11 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 12/12 | 3/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 13/12 | 4/11 | Giáp Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 14/12 | 5/11 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 15/12 | 6/11 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 16/12 | 7/11 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 17/12 | 8/11 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 18/12 | 9/11 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 19/12 | 10/11 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 20/12 | 11/11 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 21/12 | 12/11 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 22/12 | 13/11 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 23/12 | 14/11 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 24/12 | 15/11 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 25/12 | 16/11 | Bính Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 26/12 | 17/11 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 27/12 | 18/11 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 28/12 | 19/11 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| CN 29/12 | 20/11 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 30/12 | 21/11 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 31/12 | 22/11 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1996 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 6/12, 13/12, 25/12.
Tháng 12/1996 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.