Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/1996

Từ ngày 21/10 đến 22/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/1221/10Nhâm ThânHắc đạo
THai 2/1222/10Quý DậuHắc đạo
TBa 3/1223/10Giáp TuấtHoàng đạo
TTư 4/1224/10Ất HợiHoàng đạo
TNăm 5/1225/10Bính TýHắc đạo
TSáu 6/1226/10Đinh SửuHoàng đạo
TBảy 7/1227/10Mậu DầnHắc đạo
Chủ nhật 8/1228/10Kỷ MãoHắc đạo
THai 9/1229/10Canh ThìnHoàng đạo
TBa 10/121/11Tân TỵHắc đạoMùng 1 tháng 11
TTư 11/122/11Nhâm NgọHoàng đạo
TNăm 12/123/11Quý MùiHắc đạo
TSáu 13/124/11Giáp ThânHoàng đạo
TBảy 14/125/11Ất DậuHoàng đạo
Chủ nhật 15/126/11Bính TuấtHắc đạo
THai 16/127/11Đinh HợiHắc đạo
TBa 17/128/11Mậu TýHoàng đạo
TTư 18/129/11Kỷ SửuHoàng đạo
TNăm 19/1210/11Canh DầnHắc đạo
TSáu 20/1211/11Tân MãoHoàng đạo
TBảy 21/1212/11Nhâm ThìnHắc đạo
Chủ nhật 22/1213/11Quý TỵHắc đạo
THai 23/1214/11Giáp NgọHoàng đạo
TBa 24/1215/11Ất MùiHắc đạoGiáng sinh
TTư 25/1216/11Bính ThânHoàng đạo
TNăm 26/1217/11Đinh DậuHoàng đạo
TSáu 27/1218/11Mậu TuấtHắc đạo
TBảy 28/1219/11Kỷ HợiHắc đạo
Chủ nhật 29/1220/11Canh TýHoàng đạo
THai 30/1221/11Tân SửuHoàng đạo
TBa 31/1222/11Nhâm DầnHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1996 có những ngày hoàng đạo nào?

3/12, 4/12, 6/12, 9/12, 11/12, 13/12, 14/12, 17/12, 18/12, 20/12, 23/12, 25/12, 26/12, 29/12, 30/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/1996 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 11 âm: 10/12/1996; Rằm tháng 11 âm: 24/12/1996.