Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2060
Dương lịch tháng 9/2060, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Canh Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/9 | 7/8 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 2/9 | 8/8 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 3/9 | 9/8 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 4/9 | 10/8 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 5/9 | 11/8 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 6/9 | 12/8 | Nhâm Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 7/9 | 13/8 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 8/9 | 14/8 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 9/9 | 15/8 | Ất Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 10/9 | 16/8 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 11/9 | 17/8 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 12/9 | 18/8 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 13/9 | 19/8 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 14/9 | 20/8 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 15/9 | 21/8 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 16/9 | 22/8 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 17/9 | 23/8 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 18/9 | 24/8 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 19/9 | 25/8 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 20/9 | 26/8 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 21/9 | 27/8 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 22/9 | 28/8 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 23/9 | 29/8 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 24/9 | 1/9 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 25/9 | 2/9 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 26/9 | 3/9 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 27/9 | 4/9 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 28/9 | 5/9 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 29/9 | 6/9 | Ất Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 30/9 | 7/9 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2060 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 6/9, 9/9, 29/9.
Tháng 9/2060 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.