Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 6/9/2060

Thứ Hai
6
tháng 9/2060
Âm lịch: 12/8
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Xử thử
Trực Khai · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 6/9/2060 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 9/2060

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2060 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/9/2060 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/9/2060 dương lịch là ngày 12/8 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Nhâm Ngọ.

Ngày 6/9/2060 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 6/9/2060?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).