Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2060

Dương lịch tháng 10/2060, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Canh Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/10 8/9 Đinh Mùi Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBảy 2/10 9/9 Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 3/10 10/9 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 4/10 11/9 Canh Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tâm. Bạch Hổ hắc đạo
TBa 5/10 12/9 Tân Hợi Rất tốt Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 6/10 13/9 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 7/10 14/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 8/10 15/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 9/10 16/9 Ất Mão Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 10/10 17/9 Bính Thìn Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 11/10 18/9 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 12/10 19/9 Mậu Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 13/10 20/9 Kỷ Mùi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 14/10 21/9 Canh Thân Rất tốt Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 15/10 22/9 Tân Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 16/10 23/9 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 17/10 24/9 Quý Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 18/10 25/9 Giáp Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 19/10 26/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 20/10 27/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 21/10 28/9 Đinh Mão Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 22/10 29/9 Mậu Thìn Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 23/10 30/9 Kỷ Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 24/10 1/10 Canh Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 25/10 2/10 Tân Mùi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 26/10 3/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 27/10 4/10 Quý Dậu Xấu Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 28/10 5/10 Giáp Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 29/10 6/10 Ất Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Cang. Kim Đường hoàng đạo
TBảy 30/10 7/10 Bính Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 31/10 8/10 Đinh Sửu Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2060 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2060

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2060 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/10, 5/10, 14/10, 24/10, 31/10.

Tháng 10/2060 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2060Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2060Động thổ, làm nhàNăm 2060Mua xe, nhận xeNăm 2060Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2060